Có thể bạn chưa biết Bộ Xây dựng tiếng anh là gì?

bộ xây dựng tiếng anh là gì

Bộ xây dựng thường được nhắc đến rất nhiều nhưng để hiểu biết về nó thì hẳn có rất ít người. Đặc biệt là câu hỏi Bộ Xây dựng tiếng anh là gì được khá nhiều người gửi thư về cho chúng tôi. Để được giải đáp thắc mắc về bộ xây dựng. Và bài viết này của chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu hơn về điều đó. Về những điều mà mọi người chưa biết về bộ xây dựng. Cũng như một số từ tiếng Anh chuyên ngành liên quan đến bộ xây dựng. Đây chắc chắn là điều mà mọi người đang mong chờ được giải đáp. Vì thế mọi người đừng bỏ lỡ những thông tin ở trong bài viết sau đây nhé. Chúng tôi sẽ chia sẻ tất tần tật những thông tin về bộ xây dựng cho mọi người cùng tham khảo.

Một số thông tin về Bộ Xây dựng mà có lẽ bạn chưa biết

Chỉ mới nghe đến cái tên thì hẳn mọi người đã biết lĩnh vực mà bộ xây dựng phụ trách rồi. Bộ xây dựng sẽ quan tâm đến những nhiệm vụ liên quan đến đến lĩnh vực xây dựng. Đây là cơ quan chuyên trách của Chính phủ. Hoạt động dưới sự lãnh đạo của chính phủ.

Chức năng của bộ xây dựng

Bộ xây dựng sẽ thực hiện các chức năng về quản lý nhà nước như quy hoạch các công trình xây dựng kiến trúc, hay các hoạt động đầu tư và phát triển đô thị, cơ sở hạ tầng kỹ thuật,… Ngoài ra bộ xây dựng sẽ quản lý các dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý nhà nước về lĩnh vực mình quản lý.

Cơ cấu

Bộ xây dựng sẽ là cơ quan quản lý ở cấp trung ương. Làm việc cho bộ xây dựng sẽ có sở xây dựng, sẽ chịu trách nhiệm các nhiệm vụ của bộ xây dựng ở khu vực hành chính tỉnh. Còn dưới sở sẽ có phòng xây dựng và quản lý cấp huyện. Các cấp sẽ hoạt động dưới sự giám sát của Chính phủ và Uỷ ban nhân dân.

bộ xây dựng tiếng anh là gì

Có thể bạn chưa biết Bộ Xây dựng tiếng anh là gì?

Và sau khi biết các thông tin về bộ xây dựng thì câu hỏi Bộ Xây dựng tiếng anh là gì sẽ được chúng tôi giải đáp ngay sau đây. Và  Ministry of construction chính là tên tiếng Anh của bộ xây dựng. Bên cạnh đó có một từ tiếng Anh chuyên ngành liên quan đến bộ xây dựng như sau:

Định nghĩa về Bộ Xây dựng bằng tiếng anh

Trong tiếng Anh bộ xây dựng sẽ được định nghĩa như sau: The Ministry of Construction is a Government agency. And  The Ministry of Construction performing the state management of: Construction planning and architecture; construction investment activity. And about  Urban Development; Infrastructure; House; office; real estate market; building materials. Besides The Ministry of Construction state management of public services in the fields of state management of the ministry in accordance with the law.

Một số từ vựng chuyên ngành về bộ xây dựng

Sau đây là một số từ vựng về chuyên ngành bộ xây dựng bạn cần nhớ: Tương tự như bộ xây dựng thì từ facility construction để chỉ sở xây dựng.  Còn đối với cơ quan cấp huyện phòng xây dựng sẽ có nghĩa là division construction. Người đứng đầu bộ xây dựng là bộ trưởng bộ xây dựng có nghĩa tiếng anh là minister of construction. Ngoài ra sẽ có một số từ vựng liên quan đến chuyên ngành xây dựng đó là:

Quality management có nghĩa là quản lý công trình, quality management system có nghĩa là hệ thống quản lý chất lượng. Còn feasibility study là dự án khả thi. General work program là tổng tiến độ thi công. Còn work insurance có nghĩa là bảo hiểm công trình.

bộ xây dựng tiếng anh là gì

Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ xây dựng đối với bộ máy nhà nước

Với một số thuật ngữ chuyên ngành về bộ xây dựng ở trên thì chúng ta sẽ đi tìm hiểu về quyền hạn cũng như nhiệm vụ của bộ. Bộ xây dựng có những nhiệm vụ và quyền hạn đặc biệt quan trọng trong bộ máy nhà nước.

Quy hoạch xây dựng, kiến trúc

Bộ xây dựng sẽ ban hành các quy định về các loại quy hoạch liên quan bao gồm: quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị, quy hoạch về khu chức năng đặc thù. Và việc hướng dẫn kiểm tra về việc tổ chức thực hiện các quy hoạch đó.

Hoạt động xây dựng

Bộ xây dựng sẽ hướng dẫn kiểm tra về các quy định của pháp luật liên quan đến quá trình lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý các dự án đầu tư xây dựng. Ngoài ra sẽ hướng dẫn, kiểm tra công tác liên quan đến phê duyệt các công trình xây dựng.

Như vậy, bài viết đã cho chúng ta biết về bộ xây dựng tiếng anh là gì và một số thuật ngữ liên quan đến bộ xây dựng. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp cho bạn về một số thông tin cơ bản về bộ xây dựng. Để các bạn có thể hiểu hơn về chức năng, cơ cấu hay là các quyền hạn của bộ xây dựng trong bộ máy nhà nước. Với những thông tin trên hẳn mọi người cũng đã có một phần nào hiểu hơn về nguyên tắc hoạt động và cơ chế làm việc của các cơ quan nhà nước. Hi vọng mọi người đã được giải đáp mọi thắc mắc về Bộ xây dựng qua bài viết này. Mong rằng đọc xong bài viết này thì mọi người hãy để lại những lời comment vào phía dưới nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *